tự quyền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự quyền (Động từ)

(Khẩu ngữ) tự cho mình quyền làm điều gì đó mà không cần sự đồng ý hoặc cho phép của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tự quyền định đoạt mọi việc."
  • 2."Anh ấy tự quyền quyết định mà không tham khảo ý kiến của nhóm."
  • 3."Cô ấy luôn tự quyền thay đổi kế hoạch của cả lớp."

Lưu ý khi sử dụng "tự quyền"

Lưu ý về động từ

"tự quyền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự quyền"

tự quyền là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tự cho mình quyền làm điều gì đó mà không cần sự đồng ý hoặc cho phép của người khác. Ví dụ: "Tự quyền định đoạt mọi việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này