tự lực cánh sinh

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự lực cánh sinh (Động từ)

Tự mình nỗ lực để vượt qua khó khăn, không phụ thuộc vào sự trợ giúp của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi mất việc, cô ấy quyết định tự lực cánh sinh và bắt đầu mở một cửa hàng trực tuyến."
  • 2."Anh ấy luôn tin vào khả năng tự lực cánh sinh của mình khi đối mặt với thử thách."
  • 3."Trong thời gian khó khăn, gia đình tôi đã tự lực cánh sinh để vượt qua mọi trở ngại."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tự lực cánh sinh (Danh từ)

Khả năng hay tinh thần tự lập, tự chủ trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Tự lực cánh sinh là một đức tính quan trọng trong xã hội hiện đại."
  • 2."Cô ấy đã thể hiện được tự lực cánh sinh khi vượt qua những khó khăn trong cuộc sống."
  • 3."Trong thời đại ngày nay, tự lực cánh sinh được xem là một cách sống đáng quý."

Lưu ý khi sử dụng "tự lực cánh sinh"

Lưu ý về động từ

"tự lực cánh sinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tự lực cánh sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tự lực cánh sinh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tự lực cánh sinh"

tự lực cánh sinh là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tự mình nỗ lực để vượt qua khó khăn, không phụ thuộc vào sự trợ giúp của người khác. Ví dụ: "Sau khi mất việc, cô ấy quyết định tự lực cánh sinh và bắt đầu mở một cửa hàng trực tuyến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này