tự lập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự lập (Động từ)

Tự xây dựng cuộc sống cho bản thân, không lệ thuộc vào người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Có tính tự lập rất cao."
  • 2."Sống tự lập là một trong những điều cần thiết để trưởng thành."
  • 3."Cô ấy luôn tự lập và không cần nhờ vả ai."

Lưu ý khi sử dụng "tự lập"

Lưu ý về động từ

"tự lập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự lập"

tự lập là động từ trong tiếng Việt. Tự xây dựng cuộc sống cho bản thân, không lệ thuộc vào người khác. Ví dụ: "Có tính tự lập rất cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này