tự nhiên

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tự nhiên (Danh từ)

Toàn bộ những gì tồn tại trong vũ trụ mà không phải do con người tạo ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Quy luật tự nhiên."
  • 2."Cải tạo tự nhiên."
  • 3."Các loài sinh vật trong tự nhiên."
  • 4."Hệ sinh thái tự nhiên rất đa dạng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tự nhiên (Tính từ)

Theo lẽ thường, phù hợp với quy luật tự nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuận theo lẽ tự nhiên."
  • 2."Cố gắng chăm chỉ, chịu khó rồi tự nhiên sẽ học giỏi."
  • 3."Cảm xúc của cô ấy tự nhiên như một cơn gió nhẹ."

Lưu ý khi sử dụng "tự nhiên"

Lưu ý về tính từ

"tự nhiên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tự nhiên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tự nhiên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tự nhiên"

tự nhiên là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Toàn bộ những gì tồn tại trong vũ trụ mà không phải do con người tạo ra. Ví dụ: "Quy luật tự nhiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này