tự nguyện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tự nguyện (Động từ)

Tự mình quyết định làm mà không bị ép buộc hay áp lực từ bên ngoài.

Ví dụ (4)
  • 1."Tự nguyện ra đi."
  • 2."Làm việc trên tinh thần tự nguyện."
  • 3."Anh ấy tự nguyện tham gia vào hoạt động tình nguyện."
  • 4."Chúng tôi đã tự nguyện góp sức giúp đỡ cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "tự nguyện"

Lưu ý về động từ

"tự nguyện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tự nguyện"

tự nguyện là động từ trong tiếng Việt. Tự mình quyết định làm mà không bị ép buộc hay áp lực từ bên ngoài. Ví dụ: "Tự nguyện ra đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này