tự kỷ ám thị

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tự kỷ ám thị (Danh từ)

Sự tự tác động tâm lý, khi mà một người tin rằng họ có một vấn đề nào đó, dù thực tế không phải như vậy.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn nói mình bị bệnh, nhưng thực ra chỉ là tự kỷ ám thị."
  • 2."Tôi thấy nhiều người vì tự kỷ ám thị mà cảm thấy lo lắng hơn bình thường."
  • 3."Thỉnh thoảng, tự kỷ ám thị có thể ảnh hưởng đến quyết định trong cuộc sống hàng ngày."
2
Động từ

Nghĩa 2: tự kỷ ám thị (Động từ)

Hành động tạo ra sự tự tác động tâm lý lên bản thân thông qua suy nghĩ hay tín ngưỡng.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta tự kỷ ám thị rằng mình không thể vượt qua kỳ thi, dẫn đến việc học không hiệu quả."
  • 2."Khi bạn tự kỷ ám thị, bạn sẽ bắt đầu cảm thấy không tự tin về khả năng của mình."
  • 3."Nếu bạn tự kỷ ám thị rằng mình không thể chạy xa, chắc chắn bạn sẽ không thể làm được."

Lưu ý khi sử dụng "tự kỷ ám thị"

Lưu ý về động từ

"tự kỷ ám thị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tự kỷ ám thị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tự kỷ ám thị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tự kỷ ám thị"

tự kỷ ám thị là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự tự tác động tâm lý, khi mà một người tin rằng họ có một vấn đề nào đó, dù thực tế không phải như vậy. Ví dụ: "Cô ấy luôn nói mình bị bệnh, nhưng thực ra chỉ là tự kỷ ám thị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này