tự lực

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tự lực (Tính từ)

Từ dùng để chỉ việc làm gì bằng chính sức lực của bản thân, không phụ thuộc vào sự giúp đỡ của người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Có ý chí tự lực."
  • 2."Tinh thần tự lực."
  • 3."Cô ấy tự lực vượt qua khó khăn mà không cần ai giúp đỡ."
  • 4."Họ quyết định tự lực gây dựng sự nghiệp riêng."

Lưu ý khi sử dụng "tự lực"

Lưu ý về tính từ

"tự lực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tự lực"

tự lực là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc làm gì bằng chính sức lực của bản thân, không phụ thuộc vào sự giúp đỡ của người khác. Ví dụ: "Có ý chí tự lực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này