tư doanh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tư doanh (Tính từ)

Từ chỉ hoạt động kinh doanh do tư nhân thực hiện, khác với kinh doanh nhà nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty tư doanh đang phát triển mạnh mẽ."
  • 2."Xí nghiệp tư doanh cần tuân thủ các quy định của pháp luật."
  • 3."Mô hình tư doanh ngày càng phổ biến trong nền kinh tế hiện đại."

Lưu ý khi sử dụng "tư doanh"

Lưu ý về tính từ

"tư doanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tư doanh"

tư doanh là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hoạt động kinh doanh do tư nhân thực hiện, khác với kinh doanh nhà nước. Ví dụ: "Công ty tư doanh đang phát triển mạnh mẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này