tư gia

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tư gia (Danh từ)

Gia đình, nhà riêng của một cá nhân hoặc một nhóm người.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã mời bạn bè đến tư gia của mình để ăn tối."
  • 2."Trong tư gia của họ có một khu vườn rất đẹp."
  • 3."Chúng ta có thể tổ chức buổi tiệc tại tư gia của ông bà."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tư gia (Tính từ)

Liên quan đến việc ở tại nhà riêng hoặc có sự riêng tư.

Ví dụ (3)
  • 1."Đây là không gian tư gia, nơi tôi thường làm việc và thư giãn."
  • 2."Hôm qua, tôi đã có một buổi gặp gỡ tư gia với các đối tác."
  • 3."Chúng ta nên giữ bí mật này trong tư gia cho đến khi mọi thứ được rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "tư gia"

Lưu ý về tính từ

"tư gia" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tư gia" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tư gia" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tư gia"

tư gia là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Gia đình, nhà riêng của một cá nhân hoặc một nhóm người. Ví dụ: "Tôi đã mời bạn bè đến tư gia của mình để ăn tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này