tư hữu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tư hữu (Danh từ)

Quyền sở hữu cá nhân, thuộc về bản thân, không thuộc về tập thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi người đều có quyền tư hữu tài sản của mình."
  • 2."Trong xã hội hiện đại, tư hữu được coi là một phần quan trọng trong nền kinh tế."
  • 3."Công ty khuyến khích nhân viên phát triển tư hữu ý tưởng sáng tạo."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tư hữu (Tính từ)

Liên quan đến sự sở hữu cá nhân, không chia sẻ với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Đó là một ý tưởng tư hữu mà tôi đã suy nghĩ từ lâu."
  • 2."Họ luôn có những quan điểm tư hữu về cách quản lý dự án."
  • 3."Mỗi người nên tôn trọng ý kiến tư hữu của người khác."

Lưu ý khi sử dụng "tư hữu"

Lưu ý về tính từ

"tư hữu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tư hữu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tư hữu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tư hữu"

tư hữu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Quyền sở hữu cá nhân, thuộc về bản thân, không thuộc về tập thể. Ví dụ: "Mỗi người đều có quyền tư hữu tài sản của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này