tụ điểm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tụ điểm (Danh từ)

Điểm nơi tập trung nhiều hoạt động hoặc sự kiện nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tụ điểm ca nhạc là nơi các nghệ sĩ biểu diễn và thu hút đông đảo khán giả."
  • 2."Tụ điểm vui chơi, giải trí thường được lựa chọn cho các buổi gặp gỡ bạn bè."
  • 3."Tụ điểm kinh tế là những khu vực có nhiều hoạt động thương mại diễn ra."

Lưu ý khi sử dụng "tụ điểm"

Lưu ý về danh từ

"tụ điểm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tụ điểm"

tụ điểm là danh từ trong tiếng Việt. Điểm nơi tập trung nhiều hoạt động hoặc sự kiện nào đó. Ví dụ: "Tụ điểm ca nhạc là nơi các nghệ sĩ biểu diễn và thu hút đông đảo khán giả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này