tụ tập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tụ tập (Động từ)

Họp lại thành một nhóm đông người.

Ví dụ (4)
  • 1."Bọn trẻ tụ tập ngoài bãi bóng."
  • 2."Tụ tập nhau lại để nhậu nhẹt."
  • 3."Học sinh thường tụ tập ở công viên sau giờ học."
  • 4."Người dân tụ tập để biểu tình vì một mục tiêu chung."

Lưu ý khi sử dụng "tụ tập"

Lưu ý về động từ

"tụ tập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tụ tập"

tụ tập là động từ trong tiếng Việt. Họp lại thành một nhóm đông người. Ví dụ: "Bọn trẻ tụ tập ngoài bãi bóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này