tụ điện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tụ điện (Danh từ)

Tụ điện là một thiết bị điện tử được sử dụng để lưu trữ năng lượng điện dưới dạng điện trường.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi bạn bật đèn, tụ điện trong mạch sẽ giúp ổn định nguồn điện."
  • 2."Tụ điện thường được sử dụng trong các thiết bị âm thanh để cải thiện chất lượng âm thanh."
  • 3."Trong máy tính, tụ điện giúp duy trì điện áp ổn định cho các linh kiện hoạt động."

Lưu ý khi sử dụng "tụ điện"

Lưu ý về danh từ

"tụ điện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tụ điện"

tụ điện là danh từ trong tiếng Việt. Tụ điện là một thiết bị điện tử được sử dụng để lưu trữ năng lượng điện dưới dạng điện trường. Ví dụ: "Khi bạn bật đèn, tụ điện trong mạch sẽ giúp ổn định nguồn điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này