tục

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tục (Danh từ)

Thói quen lâu đời trong đời sống cộng đồng, được mọi người chấp nhận và tuân thủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tục ăn trầu"
  • 2."Tục thách cưới"
  • 3."Những tập tục trong lễ hội rất đa dạng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tục (Danh từ)

Cách gọi của người dân (khác với cách gọi trong sách vở).

Ví dụ (2)
  • 1."Làng Phù Đổng, tục gọi là làng Gióng"
  • 2."Trong dân gian, tục gọi ông là Bạch Hổ."
3
Tính từ

Nghĩa 3: tục (Tính từ)

Mang tính thô bỉ, thiếu lịch sự và văn hóa.

Ví dụ (4)
  • 1."Nói tục"
  • 2."Lỡ mồm văng tục"
  • 3."Ăn tục nói phét"
  • 4."Hành xử một cách tục tĩu trong nơi công cộng là không chấp nhận được."

Lưu ý khi sử dụng "tục"

Lưu ý về tính từ

"tục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tục" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tục"

tục là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Thói quen lâu đời trong đời sống cộng đồng, được mọi người chấp nhận và tuân thủ. Ví dụ: "Tục ăn trầu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này