tụ nghĩa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tụ nghĩa (Động từ)

Từ cũ chỉ hành động tập hợp từ các nơi để thực hiện công việc có ý nghĩa lớn lao.

Ví dụ (3)
  • 1."Lam Sơn từng là nơi tụ nghĩa của hào kiệt bốn phương."
  • 2."Nhiều anh hùng đã tụ nghĩa tại quê hương để chiến đấu chống lại kẻ thù."
  • 3."Họ tụ nghĩa lại với nhau để bảo vệ đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "tụ nghĩa"

Lưu ý về động từ

"tụ nghĩa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tụ nghĩa"

tụ nghĩa là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ hành động tập hợp từ các nơi để thực hiện công việc có ý nghĩa lớn lao. Ví dụ: "Lam Sơn từng là nơi tụ nghĩa của hào kiệt bốn phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này