tứ bề

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tứ bề (Danh từ)

(Văn chương) bốn bề, xung quanh, thể hiện sự bao quanh hoặc sự tĩnh lặng ở tất cả các phía.

Ví dụ (3)
  • 1."Nơi đảo vắng, tứ bề sóng vỗ."
  • 2."Tứ bề lặng ngắt."
  • 3."Gió thổi, tứ bề cây cối xào xạc."

Lưu ý khi sử dụng "tứ bề"

Lưu ý về danh từ

"tứ bề" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tứ bề"

tứ bề là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) bốn bề, xung quanh, thể hiện sự bao quanh hoặc sự tĩnh lặng ở tất cả các phía. Ví dụ: "Nơi đảo vắng, tứ bề sóng vỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này