tù cẳng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tù cẳng (Tính từ)

(Khẩu ngữ) cảm giác khó chịu, hạn chế do ở lâu một chỗ, ít có cơ hội di chuyển hoặc hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Ở nhà lâu cũng thấy tù cẳng."
  • 2."Sau nhiều giờ ngồi trong văn phòng, tôi bắt đầu cảm thấy tù cẳng."
  • 3."Khi phải ngồi trong xe lâu, chúng tôi thường kêu ca vì thấy tù cẳng."

Lưu ý khi sử dụng "tù cẳng"

Lưu ý về tính từ

"tù cẳng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tù cẳng"

tù cẳng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cảm giác khó chịu, hạn chế do ở lâu một chỗ, ít có cơ hội di chuyển hoặc hoạt động. Ví dụ: "Ở nhà lâu cũng thấy tù cẳng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này