Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Nhà giam, nơi giam giữ những người phạm tội.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi tù là một hình phạt nghiêm khắc."
  • 2."Vào tù vì tội danh của mình."
  • 3."Sau nhiều năm, anh ấy đã được ra tù."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

Bị giam giữ trong nhà tù do phạm tội.

Ví dụ (3)
  • 1."Phạt 20 năm tù cho hành vi phạm tội nghiêm trọng."
  • 2."Anh ta bị tù vì tội tham ô tài sản nhà nước."
  • 3."Mãn hạn tù, anh ấy trở về với cuộc sống bình thường."
3
Tính từ

Nghĩa 3: (Tính từ)

Chất lỏng (nước) bị ứ đọng lại một chỗ, không chảy đi đâu được.

Ví dụ (1)
  • 1."Vũng nước tù làm cho khu vực này trở nên ẩm ướt."
4
Tính từ

Nghĩa 4: (Tính từ)

Vật có đầu hơi tròn, không sắc bén.

Ví dụ (1)
  • 1."Dùng lâu ngày, mũi dùi bị tù, khó khăn khi sử dụng."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"tù" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tù" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tù" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

tù là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Nhà giam, nơi giam giữ những người phạm tội. Ví dụ: "Ngồi tù là một hình phạt nghiêm khắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này