tù mù

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tù mù (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái không rõ ràng, không minh bạch của một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Kiểu tính toán tù mù."
  • 2."Làm ăn tù mù."
  • 3."Các quy định ở đây thật sự tù mù, khó hiểu."

Lưu ý khi sử dụng "tù mù"

Lưu ý về tính từ

"tù mù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tù mù"

tù mù là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ trạng thái không rõ ràng, không minh bạch của một điều gì đó. Ví dụ: "Kiểu tính toán tù mù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này