tù hãm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tù hãm (Tính từ)

Ở trong hoàn cảnh sống tù túng, không có lối thoát.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống trong cảnh tù hãm."
  • 2."Cảm giác như tôi đang tù hãm trong công việc này."
  • 3."Nhiều người phải chịu đựng cuộc sống tù hãm trong những khu ổ chuột."

Lưu ý khi sử dụng "tù hãm"

Lưu ý về tính từ

"tù hãm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tù hãm"

tù hãm là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong hoàn cảnh sống tù túng, không có lối thoát. Ví dụ: "Sống trong cảnh tù hãm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này