truyền nhiễm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truyền nhiễm (Động từ)

Chỉ sự lây lan của một bệnh từ người này sang người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh truyền nhiễm có thể gây ra nguy hiểm cho sức khỏe cộng đồng."
  • 2."Cần thực hiện các biện pháp phòng ngừa để ngăn ngừa bệnh truyền nhiễm."

Lưu ý khi sử dụng "truyền nhiễm"

Lưu ý về động từ

"truyền nhiễm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truyền nhiễm"

truyền nhiễm là động từ trong tiếng Việt. Chỉ sự lây lan của một bệnh từ người này sang người khác. Ví dụ: "Bệnh truyền nhiễm có thể gây ra nguy hiểm cho sức khỏe cộng đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này