truyền bá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truyền bá (Động từ)

Phổ biến và lan tỏa một điều gì đó rộng rãi đến nhiều người và nhiều nơi.

Ví dụ (4)
  • 1."Truyền bá tư tưởng mới."
  • 2."Truyền bá tri thức khoa học."
  • 3."Các tổ chức không ngừng truyền bá thông điệp về bảo vệ môi trường."
  • 4."Truyền bá văn hóa dân tộc qua các lễ hội truyền thống."

Lưu ý khi sử dụng "truyền bá"

Lưu ý về động từ

"truyền bá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truyền bá"

truyền bá là động từ trong tiếng Việt. Phổ biến và lan tỏa một điều gì đó rộng rãi đến nhiều người và nhiều nơi. Ví dụ: "Truyền bá tư tưởng mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này