truy thu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truy thu (Động từ)

Hành động thu hồi hoặc yêu cầu nộp các khoản tiền đã đến hạn nhưng chưa được thanh toán.

Ví dụ (4)
  • 1."Truy thu nợ đọng."
  • 2."Truy thu tiền thuế."
  • 3."Chính phủ đã quyết định truy thu các khoản phí quá hạn."
  • 4."Công ty sẽ truy thu những khoản lương chưa thanh toán."

Lưu ý khi sử dụng "truy thu"

Lưu ý về động từ

"truy thu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truy thu"

truy thu là động từ trong tiếng Việt. Hành động thu hồi hoặc yêu cầu nộp các khoản tiền đã đến hạn nhưng chưa được thanh toán. Ví dụ: "Truy thu nợ đọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này