truy tầm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truy tầm (Động từ)

Hành động tìm kiếm hoặc cố gắng thu thập thông tin, một cách chính xác và có hệ thống.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng tôi đang truy tầm thông tin về nguồn gốc của hiện tượng này."
  • 2."Cảnh sát đã truy tầm chứng cứ trong vụ án."

Lưu ý khi sử dụng "truy tầm"

Lưu ý về động từ

"truy tầm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truy tầm"

truy tầm là động từ trong tiếng Việt. Hành động tìm kiếm hoặc cố gắng thu thập thông tin, một cách chính xác và có hệ thống. Ví dụ: "Chúng tôi đang truy tầm thông tin về nguồn gốc của hiện tượng này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này