truy sát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truy sát (Động từ)

Hành động đuổi theo một cách quyết liệt nhằm giết hại.

Ví dụ (3)
  • 1.""Quan quân truy sát đuổi dài, Hằm hằm sát khí, ngất trời ai đang!""
  • 2."Bọn chúng đã truy sát kẻ thù không nghỉ ngơi."
  • 3."Cảnh sát đang truy sát băng nhóm tội phạm."

Lưu ý khi sử dụng "truy sát"

Lưu ý về động từ

"truy sát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truy sát"

truy sát là động từ trong tiếng Việt. Hành động đuổi theo một cách quyết liệt nhằm giết hại. Ví dụ: ""Quan quân truy sát đuổi dài, Hằm hằm sát khí, ngất trời ai đang!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này