truy tặng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truy tặng (Động từ)

(Trang trọng) tặng thưởng cho người đã khuất.

Ví dụ (3)
  • 1."Truy tặng danh hiệu anh hùng."
  • 2."Truy tặng huân chương."
  • 3."Hội đồng đã quyết định truy tặng giải thưởng về thành tựu văn hóa cho tác giả đã mất."

Lưu ý khi sử dụng "truy tặng"

Lưu ý về động từ

"truy tặng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truy tặng"

truy tặng là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) tặng thưởng cho người đã khuất. Ví dụ: "Truy tặng danh hiệu anh hùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này