truy quét

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truy quét (Động từ)

Hành động tìm kiếm và tiêu diệt hoàn toàn các đối tượng hoặc yếu tố trên một khu vực rộng lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Truy quét các tụ điểm ma tuý."
  • 2."Cảnh sát đã tiến hành truy quét băng nhóm tội phạm trong khu vực."
  • 3."Chính quyền thực hiện truy quét các nhà hàng không hợp pháp."

Lưu ý khi sử dụng "truy quét"

Lưu ý về động từ

"truy quét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truy quét"

truy quét là động từ trong tiếng Việt. Hành động tìm kiếm và tiêu diệt hoàn toàn các đối tượng hoặc yếu tố trên một khu vực rộng lớn. Ví dụ: "Truy quét các tụ điểm ma tuý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này