truy phong

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truy phong (Động từ)

Hành động phong tặng chức tước cho người đã qua đời, thường diễn ra trong thời kỳ phong kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Triều đình đã quyết định truy phong cho vị vua đã khuất."
  • 2."Nhiều vị tướng nổi tiếng trong lịch sử đã được truy phong danh hiệu sau khi họ mất."

Lưu ý khi sử dụng "truy phong"

Lưu ý về động từ

"truy phong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truy phong"

truy phong là động từ trong tiếng Việt. Hành động phong tặng chức tước cho người đã qua đời, thường diễn ra trong thời kỳ phong kiến. Ví dụ: "Triều đình đã quyết định truy phong cho vị vua đã khuất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này