truy nã

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truy nã (Động từ)

Lùng bắt ráo riết kẻ phạm tội đang lẩn trốn.

Ví dụ (4)
  • 1."Phát lệnh truy nã."
  • 2."Đối tượng truy nã nguy hiểm."
  • 3."Công an đã truy nã tên tội phạm sau nhiều ngày lẩn trốn."
  • 4."Vụ án đã thu hút sự chú ý khi phát hiện nhiều đối tượng truy nã tồn tại trong khu vực."

Lưu ý khi sử dụng "truy nã"

Lưu ý về động từ

"truy nã" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truy nã"

truy nã là động từ trong tiếng Việt. Lùng bắt ráo riết kẻ phạm tội đang lẩn trốn. Ví dụ: "Phát lệnh truy nã."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này