truy nhận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truy nhận (Động từ)

Công nhận một danh hiệu hoặc phẩm chất nào đó cho người đã quá cố.

Ví dụ (4)
  • 1."Truy nhận danh hiệu anh hùng."
  • 2."Được truy nhận là liệt sĩ."
  • 3."Họ đã truy nhận ông là người có công với đất nước."
  • 4."Nhiều chiến sĩ đã được truy nhận lại danh phận sau nhiều năm."

Lưu ý khi sử dụng "truy nhận"

Lưu ý về động từ

"truy nhận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truy nhận"

truy nhận là động từ trong tiếng Việt. Công nhận một danh hiệu hoặc phẩm chất nào đó cho người đã quá cố. Ví dụ: "Truy nhận danh hiệu anh hùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này