truy hô

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truy hô (Động từ)

Hành động vừa rượt đuổi vừa hô hoán để thông báo hoặc gây sự chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Thoáng thấy kẻ trộm, vội truy hô lên."
  • 2."Khi thấy con thú rừng xuất hiện, anh ta đã truy hô để mọi người chú ý."
  • 3."Cô bé truy hô khi nhìn thấy một người lạ vào sân trường."

Lưu ý khi sử dụng "truy hô"

Lưu ý về động từ

"truy hô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truy hô"

truy hô là động từ trong tiếng Việt. Hành động vừa rượt đuổi vừa hô hoán để thông báo hoặc gây sự chú ý. Ví dụ: "Thoáng thấy kẻ trộm, vội truy hô lên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này