truy cứu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truy cứu (Động từ)

Tìm hiểu đầy đủ các dữ liệu và tình tiết liên quan đến một vụ phạm pháp.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị truy cứu trách nhiệm hình sự."
  • 2."Cảnh sát đang truy cứu các manh mối về vụ án."
  • 3."Chúng tôi sẽ truy cứu nguyên nhân dẫn đến tai nạn này."

Lưu ý khi sử dụng "truy cứu"

Lưu ý về động từ

"truy cứu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truy cứu"

truy cứu là động từ trong tiếng Việt. Tìm hiểu đầy đủ các dữ liệu và tình tiết liên quan đến một vụ phạm pháp. Ví dụ: "Bị truy cứu trách nhiệm hình sự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này