truy lãnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truy lãnh (Động từ)

(Phương ngữ) Chỉ hành động tìm kiếm, đuổi theo một điều gì đó, thường là để lấy lại hoặc nắm bắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau nhiều năm, họ vẫn đang truy lãnh người bạn cũ."
  • 2."Cô đó đã truy lãnh dự án bị bỏ dở để hoàn thành nó."

Lưu ý khi sử dụng "truy lãnh"

Lưu ý về động từ

"truy lãnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truy lãnh"

truy lãnh là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Chỉ hành động tìm kiếm, đuổi theo một điều gì đó, thường là để lấy lại hoặc nắm bắt. Ví dụ: "Sau nhiều năm, họ vẫn đang truy lãnh người bạn cũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này