truy hoan

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truy hoan (Động từ)

(Từ cũ) theo đuổi những thú vui ăn chơi và sống cuộc sống hưởng lạc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh truy hoan khiến người ta mê mẩn."
  • 2.""Miệt mài trong cuộc truy hoan, Càng quen thuộc nết, càng dan díu tình.""
  • 3."Họ dành cả mùa hè để truy hoan, không màng đến trách nhiệm."

Lưu ý khi sử dụng "truy hoan"

Lưu ý về động từ

"truy hoan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truy hoan"

truy hoan là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) theo đuổi những thú vui ăn chơi và sống cuộc sống hưởng lạc. Ví dụ: "Cảnh truy hoan khiến người ta mê mẩn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này