truy kích

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truy kích (Động từ)

Hành động đuổi theo và tấn công quân địch khi chúng đang rút lui.

Ví dụ (3)
  • 1."Thừa thắng, truy kích đến cùng."
  • 2."Cuộc truy kích diễn ra trong suốt đêm."
  • 3."Các chiến sĩ quyết tâm truy kích kẻ thù đến nơi không còn đường lui."

Lưu ý khi sử dụng "truy kích"

Lưu ý về động từ

"truy kích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truy kích"

truy kích là động từ trong tiếng Việt. Hành động đuổi theo và tấn công quân địch khi chúng đang rút lui. Ví dụ: "Thừa thắng, truy kích đến cùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này