trượt tuyết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trượt tuyết (Động từ)

Hành động trượt trên tuyết bằng hai thanh gỗ và hai cây gậy, thường là môn thể thao giải trí hoặc thi đấu.

Ví dụ (2)
  • 1."Mùa đông năm nay, tôi đã có cơ hội đi trượt tuyết ở Sapa."
  • 2."Trượt tuyết là một trong những hoạt động yêu thích của tôi mỗi khi mùa đông đến."

Lưu ý khi sử dụng "trượt tuyết"

Lưu ý về động từ

"trượt tuyết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trượt tuyết"

trượt tuyết là động từ trong tiếng Việt. Hành động trượt trên tuyết bằng hai thanh gỗ và hai cây gậy, thường là môn thể thao giải trí hoặc thi đấu. Ví dụ: "Mùa đông năm nay, tôi đã có cơ hội đi trượt tuyết ở Sapa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này