trạc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trạc (Danh từ)

Đồ đan bằng tre có miệng rộng và nông, thường được dùng để khiêng đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Khiêng mấy trạc đất."
  • 2."Tôi cần một chiếc trạc để mang đất về vườn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trạc (Danh từ)

Khoảng, độ (nói về tuổi).

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ta trạc tuổi cậu."
  • 2.""Quá niên trạc ngoại tứ tuần, Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao.""
  • 3."Ông ấy trạc sáu mươi, nhưng vẫn còn rất khỏe mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "trạc"

Lưu ý về danh từ

"trạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trạc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trạc"

trạc là danh từ trong tiếng Việt. Đồ đan bằng tre có miệng rộng và nông, thường được dùng để khiêng đất. Ví dụ: "Khiêng mấy trạc đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này