trượt băng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trượt băng (Động từ)

Hành động trượt trên băng bằng một loại giày chuyên dụng, thường được thực hiện trong các môn thể thao khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Trượt băng nghệ thuật"
  • 2."Họ thường đi trượt băng vào mùa đông."
  • 3."Chúng tôi đã ghi danh tham gia lớp học trượt băng."

Lưu ý khi sử dụng "trượt băng"

Lưu ý về động từ

"trượt băng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trượt băng"

trượt băng là động từ trong tiếng Việt. Hành động trượt trên băng bằng một loại giày chuyên dụng, thường được thực hiện trong các môn thể thao khác nhau. Ví dụ: "Trượt băng nghệ thuật"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này