trại

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trại (Danh từ)

Nơi tổ chức để nhiều người ở tập trung trong một khoảng thời gian theo một yêu cầu nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Trại trẻ mồ côi."
  • 2."Trại cải tạo."
  • 3."Trại sáng tác."
  • 4."Trại hè dành cho thiếu nhi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trại (Tính từ)

(Nói) chệch âm một cách có ý thức.

Ví dụ (2)
  • 1."Nói trại thành."
  • 2."Cô ấy thường nói trại đi khi vui."

Lưu ý khi sử dụng "trại"

Lưu ý về tính từ

"trại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trại"

trại là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Nơi tổ chức để nhiều người ở tập trung trong một khoảng thời gian theo một yêu cầu nhất định. Ví dụ: "Trại trẻ mồ côi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này