trung ương

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trung ương (Tính từ)

Thuộc về quyền quản lý của các cơ quan trung ương.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà hát kịch trung ương."
  • 2."Ngân hàng trung ương."
  • 3."Các quyết định của chính phủ trung ương."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trung ương (Danh từ)

(Thường viết hoa) Ban chấp hành trung ương, ủy ban trung ương, hoặc cơ quan trung ương (nói tắt); là cấp lãnh đạo cao nhất của cả nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Thành phố trực thuộc Trung ương."
  • 2."Các quyết định của Ủy ban trung ương có ảnh hưởng lớn đến chính sách quốc gia."

Lưu ý khi sử dụng "trung ương"

Lưu ý về tính từ

"trung ương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trung ương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trung ương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trung ương"

trung ương là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Thuộc về quyền quản lý của các cơ quan trung ương. Ví dụ: "Nhà hát kịch trung ương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này