trung đại

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trung đại (Danh từ)

Thời kỳ lịch sử nằm giữa cổ đại và cận đại, thường liên quan đến thời phong kiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Lịch sử trung đại Việt Nam có nhiều biến cố quan trọng."
  • 2."Văn học trung đại Việt Nam phản ánh các giá trị văn hóa sâu sắc."
  • 3."Nhiều triều đại lớn đã tồn tại trong thời kỳ trung đại."

Lưu ý khi sử dụng "trung đại"

Lưu ý về danh từ

"trung đại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trung đại"

trung đại là danh từ trong tiếng Việt. Thời kỳ lịch sử nằm giữa cổ đại và cận đại, thường liên quan đến thời phong kiến. Ví dụ: "Lịch sử trung đại Việt Nam có nhiều biến cố quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này