trung đoạn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trung đoạn (Danh từ)

Đoạn thẳng hạ từ đỉnh của một hình chóp đều xuống một cạnh của đa giác đáy, tạo ra sự cân đối cho hình chóp.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong việc xây dựng, trung đoạn của hình chóp giữ vai trò quan trọng trong việc cân bằng kết cấu."
  • 2."Để tính toán diện tích của hình chóp, cần xác định trung đoạn và các thông số khác."

Lưu ý khi sử dụng "trung đoạn"

Lưu ý về danh từ

"trung đoạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trung đoạn"

trung đoạn là danh từ trong tiếng Việt. Đoạn thẳng hạ từ đỉnh của một hình chóp đều xuống một cạnh của đa giác đáy, tạo ra sự cân đối cho hình chóp. Ví dụ: "Trong việc xây dựng, trung đoạn của hình chóp giữ vai trò quan trọng trong việc cân bằng kết cấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này