trung táo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trung táo (Danh từ)

Chế độ ăn uống dành cho cán bộ trung cấp trong quân đội; phân biệt với đại táo và tiểu táo.

Ví dụ (2)
  • 1."Cán bộ trung cấp thường phải tuân thủ chế độ trung táo để đảm bảo sức khỏe."
  • 2."Trong quân đội, mỗi cấp bậc có chế độ ăn riêng, trong đó trung táo là một phần quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "trung táo"

Lưu ý về danh từ

"trung táo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trung táo"

trung táo là danh từ trong tiếng Việt. Chế độ ăn uống dành cho cán bộ trung cấp trong quân đội; phân biệt với đại táo và tiểu táo. Ví dụ: "Cán bộ trung cấp thường phải tuân thủ chế độ trung táo để đảm bảo sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này