trung tâm

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trung tâm (Danh từ)

Cơ quan chịu trách nhiệm phối hợp các hoạt động nghiên cứu hoặc cung cấp dịch vụ trong một lĩnh vực nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Trung tâm ngoại ngữ"
  • 2."Trung tâm xúc tiến việc làm"
  • 3."Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ"
2
Tính từ

Nghĩa 2: trung tâm (Tính từ)

Đặc biệt quan trọng hoặc có ảnh hưởng quyết định đối với những yếu tố khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhân vật trung tâm của câu chuyện"
  • 2."Tình hình kinh tế là vấn đề trung tâm trong cuộc họp"

Lưu ý khi sử dụng "trung tâm"

Lưu ý về tính từ

"trung tâm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trung tâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trung tâm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trung tâm"

trung tâm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cơ quan chịu trách nhiệm phối hợp các hoạt động nghiên cứu hoặc cung cấp dịch vụ trong một lĩnh vực nhất định. Ví dụ: "Trung tâm ngoại ngữ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này