trùng tu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trùng tu (Động từ)

Thực hiện việc tu sửa hoặc phục hồi lại công trình kiến trúc.

Ví dụ (4)
  • 1."Trùng tu ngôi chùa cổ."
  • 2."Cung điện được trùng tu nhiều lần."
  • 3."Chúng tôi sẽ trùng tu nhà thờ vào mùa hè này."
  • 4."Công trình cổ được trùng tu để bảo tồn giá trị lịch sử."

Lưu ý khi sử dụng "trùng tu"

Lưu ý về động từ

"trùng tu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trùng tu"

trùng tu là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện việc tu sửa hoặc phục hồi lại công trình kiến trúc. Ví dụ: "Trùng tu ngôi chùa cổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này