trùng trùng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trùng trùng (Tính từ)

Từ chỉ sự liên tiếp, chồng chéo lên nhau, tạo thành nhiều lớp lớp không có điểm dừng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sóng biển trùng trùng."
  • 2."Những ngọn núi trùng trùng điệp điệp xa xa."
  • 3."Cảnh vật như trùng trùng lớp lớp sương mù buổi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "trùng trùng"

Lưu ý về tính từ

"trùng trùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trùng trùng"

trùng trùng là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự liên tiếp, chồng chéo lên nhau, tạo thành nhiều lớp lớp không có điểm dừng. Ví dụ: "Sóng biển trùng trùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này