trú

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trú (Động từ)

Lánh tạm vào nơi được che chắn để tránh mưa, bão, hoặc các nguy hiểm khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Trú mưa"
  • 2."Xuống hầm trú đạn"
  • 3."Chúng tôi phải trú trong nhà khi bão đến."

Lưu ý khi sử dụng "trú"

Lưu ý về động từ

"trú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trú"

trú là động từ trong tiếng Việt. Lánh tạm vào nơi được che chắn để tránh mưa, bão, hoặc các nguy hiểm khác. Ví dụ: "Trú mưa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này