trùng điệp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trùng điệp (Tính từ)

Liên tiếp nhau, tạo thành lớp lớp như không bao giờ kết thúc.

Ví dụ (4)
  • 1."Núi non trùng điệp."
  • 2."Quân đi trùng điệp."
  • 3."Cánh rừng trùng điệp tỏa ra mùi hương tự nhiên."
  • 4."Mặt biển trùng điệp sóng vỗ về bờ."

Lưu ý khi sử dụng "trùng điệp"

Lưu ý về tính từ

"trùng điệp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trùng điệp"

trùng điệp là tính từ trong tiếng Việt. Liên tiếp nhau, tạo thành lớp lớp như không bao giờ kết thúc. Ví dụ: "Núi non trùng điệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này