trùng trục

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trùng trục (Danh từ)

Động vật có hình dạng tương tự như trai nhưng nhỏ hơn, với vỏ dài, sống trong các sông, hồ nước ngọt, và thịt có thể ăn được.

Ví dụ (2)
  • 1."Trùng trục thường được tìm thấy ở các vùng nước ngọt."
  • 2."Món ăn từ trùng trục rất phổ biến ở miền quê."
2
Tính từ

Nghĩa 2: trùng trục (Tính từ)

Ở trạng thái hoàn toàn trần truồng, để lộ ra cơ thể béo khỏe mạnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Mình trần trùng trục."
  • 2."Bọn trẻ vui đùa trên bãi biển, trần trùng trục."

Lưu ý khi sử dụng "trùng trục"

Lưu ý về tính từ

"trùng trục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trùng trục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trùng trục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trùng trục"

trùng trục là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Động vật có hình dạng tương tự như trai nhưng nhỏ hơn, với vỏ dài, sống trong các sông, hồ nước ngọt, và thịt có thể ăn được. Ví dụ: "Trùng trục thường được tìm thấy ở các vùng nước ngọt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này