trùng trùng điệp điệp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trùng trùng điệp điệp (Tính từ)

Từ diễn tả sự trùng lặp, chồng chất, nhưng mang ý nhấn mạnh hơn so với 'trùng điệp'.

Ví dụ (2)
  • 1."Bức tranh được trang trí với những họa tiết trùng trùng điệp điệp."
  • 2."Những dãy núi trùng trùng điệp điệp tạo nên một khung cảnh hùng vĩ."

Lưu ý khi sử dụng "trùng trùng điệp điệp"

Lưu ý về tính từ

"trùng trùng điệp điệp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trùng trùng điệp điệp"

trùng trùng điệp điệp là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả sự trùng lặp, chồng chất, nhưng mang ý nhấn mạnh hơn so với 'trùng điệp'. Ví dụ: "Bức tranh được trang trí với những họa tiết trùng trùng điệp điệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này